jiē
tiếp
⼿bộ thủ · 11 nét

đón; đón tiếp (ai đó)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)9 nghĩa#907
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón; đón tiếp (ai đó)

    迎接某人;欢迎某人到来yíngjiē mǒurén;huānyíng mǒurén dàolái

    • Tôi đi sân bay đón bạn.

  2. động từ

    nghe (điện thoại); bắt máy

    拿起电话听对方说话názǐ diànhuà tīng duìfāng shuōhuà

    • Mời bạn nghe điện thoại.

  3. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    得到或承受某事物dédào huò chéngshòu mǒu shìwù

    • Tôi đã nhận được điện thoại của bạn.

  4. động từ

    tiếp quản; tiếp nhận (thay thế ai đó)

    接替别人的工作或职位jiētì biérén de gōngzuò huò zhíwèi

    • Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.

  5. động từ

    nắm; túm lấy

    用手或其他东西抓住;拿住yòng shǒu huò qítā dōngxi zhuāzhù; názhu

    • Xin hãy bắt lấy quả bóng!

  6. động từ

    nhận ca trực; thay ca

    轮流值班、守卫或工作lúnliú zhíbān、shǒuwèi huò gōngzuò

    • Hôm nay ai trực?

  7. động từ

    kết giao; kết bạn; liên kết

    连接在一起;相互接触liánjiē zài yīqǐ;xiānghù jiēchù

    • Xin hãy nghe điện thoại.

  8. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

    把分开的东西连接在一起bǎ fēnkāi de dōngxi liánjiē zài yìqǐ

  9. động từ

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    向前或向外伸展、拉长xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn、lācháng

    • Xin hãy đỡ lấy quả bóng này!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.