接
đón; đón tiếp (ai đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
đón; đón tiếp (ai đó)
中迎接某人;欢迎某人到来yíngjiē mǒurén;huānyíng mǒurén dàolái
- 。
Tôi đi sân bay đón bạn.
- 貳动động từ
nghe (điện thoại); bắt máy
中拿起电话听对方说话názǐ diànhuà tīng duìfāng shuōhuà
- 。
Mời bạn nghe điện thoại.
- 參动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中得到或承受某事物dédào huò chéngshòu mǒu shìwù
- 。
Tôi đã nhận được điện thoại của bạn.
- 肆动động từ
tiếp quản; tiếp nhận (thay thế ai đó)
中接替别人的工作或职位jiētì biérén de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
- 伍动động từ
nắm; túm lấy
中用手或其他东西抓住;拿住yòng shǒu huò qítā dōngxi zhuāzhù; názhu
- !
Xin hãy bắt lấy quả bóng!
- 陸动động từ
nhận ca trực; thay ca
中轮流值班、守卫或工作lúnliú zhíbān、shǒuwèi huò gōngzuò
- ?
Hôm nay ai trực?
- 柒动động từ
kết giao; kết bạn; liên kết
中连接在一起;相互接触liánjiē zài yīqǐ;xiānghù jiēchù
- 。
Xin hãy nghe điện thoại.
- 捌动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
中把分开的东西连接在一起bǎ fēnkāi de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 玖动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中向前或向外伸展、拉长xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn、lācháng
- !
Xin hãy đỡ lấy quả bóng này!
NGHĨA
- 壹动động từ
đón; đón tiếp (ai đó)
中迎接某人;欢迎某人到来yíngjiē mǒurén;huānyíng mǒurén dàolái
- 。
Tôi đi sân bay đón bạn.
- 貳动động từ
nghe (điện thoại); bắt máy
中拿起电话听对方说话názǐ diànhuà tīng duìfāng shuōhuà
- 。
Mời bạn nghe điện thoại.
- 參动động từ
nhận; chịu đựng; bị
中得到或承受某事物dédào huò chéngshòu mǒu shìwù
- 。
Tôi đã nhận được điện thoại của bạn.
- 肆动động từ
tiếp quản; tiếp nhận (thay thế ai đó)
中接替别人的工作或职位jiētì biérén de gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã tiếp quản công việc của tôi.
- 伍动động từ
nắm; túm lấy
中用手或其他东西抓住;拿住yòng shǒu huò qítā dōngxi zhuāzhù; názhu
- !
Xin hãy bắt lấy quả bóng!
- 陸动động từ
nhận ca trực; thay ca
中轮流值班、守卫或工作lúnliú zhíbān、shǒuwèi huò gōngzuò
- ?
Hôm nay ai trực?
- 柒动động từ
kết giao; kết bạn; liên kết
中连接在一起;相互接触liánjiē zài yīqǐ;xiānghù jiēchù
- 。
Xin hãy nghe điện thoại.
- 捌动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
中把分开的东西连接在一起bǎ fēnkāi de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 玖动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中向前或向外伸展、拉长xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn、lācháng
- !
Xin hãy đỡ lấy quả bóng này!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.