jiā
giáp
bộ nhất · 6 nét

kẹp; kẹp chặt từ hai phía

HSK 5 (3.0)12 nghĩa#6049
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp; kẹp chặt từ hai phía

    用两边的力量压住或固定某物yòng liǎngbiān de lìliàng yāzhù huò gùdìng mǒuwù

    • Xin hãy kẹp sách dưới cánh tay.

  2. động từ

    kẹp; cặp; nẹp

    放在两个东西中间fàng zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān

    • Xin hãy kẹp sách vào giữa.

  3. động từ

    kẹp; cặp; nhét vào giữa

    把东西放在两个物体中间bǎ dōngxi fàngzài liǎng gè wùtǐ zhōngjiān

  4. động từ

    kẹp (dưới nách); cặp vào

    把东西放在腋下或两个东西之间压住bǎ dōngxi fàngzài yèxià huòzhě liǎng ge dōngxi zhījiān yāzhù

    • Anh ấy kẹp sách đi rồi.

  5. động từ

    kẹp; kẹt giữa; cặp

    被压在两个东西中间bèi yālì zài liǎng ge dōngxi zhōngjiān

    • Anh ấy kẹp cuốn sách dưới nách.

  6. danh từ

    hồ sơ; tập tài liệu; bìa hồ sơ

    放文件或纸张的东西fàng wénjiàn huò zhǐzhāng de dōngxi

    • Cái kẹp này là của tôi.

  7. động từ

    kẹp; cặp; xen vào

    在两个东西之间放进去zài liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìnqu

    • Anh ấy thích kẹp bookmark vào sách.

  8. động từ

    kẹp; cặp; gắp; xen vào; lẫn lộn

    两个东西之间放进或含有某物liǎng ge dōngxi zhījiān fàngjìn huò hányǒu mǒuwù

    • Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.

  9. động từ

    giữa; ở giữa; can thiệp

    在两个东西的中间;处于中间位置zài liǎng ge dōngxi de zhōngjiān; chǔyú zhōngjiān wèizhì

  10. động từ

    ghim; ghim cài áo

    用两个东西把中间的东西紧紧压住yòng liǎng ge dōngxi bǎ zhōngjiān de dōngxi jǐnjǐn yālìng

    • Xin hãy gắp thức ăn giúp tôi.

  11. 11động từ

    hòa quyện; giao thoa

    混合;搀杂在一起hùnhé;chānzá zài yìqǐ

    • Xin hãy gắp thức ăn cho tôi.

  12. 12động từ

    Đài Loan đọc là [jia2]

    在两个东西中间,使东西贴紧或固定zài liǎng gè dōngxi zhōngjiān、shǐ dōngxi tiējǐn huò gùdìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.