đề
⼿bộ thủ · 12 nét

nhắc đến; đề cập; nêu lên

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#1493
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc đến; đề cập; nêu lên

    说起;讲到shuōqǐ; jiǎngdào

    • Bạn đã đề cập đến điều gì?

  2. động từ

    đề xuất; nêu ra; đưa ra

    说出来;讲出来shuō chūlái; jiǎng chūlái

    • Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi.

  3. động từ

    nêu ra; đề xuất; nhắc đến

    说出来;向别人讲shuōchūlái;xiàng biérén jiǎng

    • Anh ấy đã nêu ra một vấn đề.

  4. động từ

    xách (tay)

    用手拿着东西往上举或往前去yòng shǒu názhe dōngxi wǎng shàng jǔ huò wǎng qián qù

    • Anh ấy đang xách một cái túi.

  5. động từ

    nhấc; khiêng; đỡ lên

    用手向上拿东西yòng shǒu xiàng shàng ná dōngxi

    • Bạn giúp tôi xách hành lý một chút nhé.

  6. danh từ

    nét bút đi lên (nét đề)

    书写时笔画向上的部分shūxiě shí bǐhuà xiàngshàng de bùfen

    • Chữ này có một nét hất.

  7. danh từ

    nét nhấc bút (trong hội họa)

    绘画中向上或向外移动笔的动作huìhuà zhōng xiàngshàng huò xiàngwài yídòng bǐ de dòngzuò

    • Chữ này có một nét

  8. danh từ

    gáo múc chất lỏng; cái múc

    • Cái gáo này dùng để đong dầu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.