提
nhắc đến; đề cập; nêu lên
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说起;讲到shuōqǐ; jiǎngdào
- ?
Bạn đã đề cập đến điều gì?
- 貳动động từ
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;讲出来shuō chūlái; jiǎng chūlái
- 。
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi.
- 參动động từ
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;向别人讲shuōchūlái;xiàng biérén jiǎng
- 。
Anh ấy đã nêu ra một vấn đề.
- 肆动động từ
xách (tay)
中用手拿着东西往上举或往前去yòng shǒu názhe dōngxi wǎng shàng jǔ huò wǎng qián qù
- 。
Anh ấy đang xách một cái túi.
- 伍动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
中用手向上拿东西yòng shǒu xiàng shàng ná dōngxi
- 。
Bạn giúp tôi xách hành lý một chút nhé.
- 陸名danh từ
nét bút đi lên (nét đề)
中书写时笔画向上的部分shūxiě shí bǐhuà xiàngshàng de bùfen
- 。
Chữ này có một nét hất.
- 柒名danh từ
nét nhấc bút (trong hội họa)
中绘画中向上或向外移动笔的动作huìhuà zhōng xiàngshàng huò xiàngwài yídòng bǐ de dòngzuò
- 。
Chữ này có một nét
- 捌名danh từ
gáo múc chất lỏng; cái múc
- 。
Cái gáo này dùng để đong dầu.
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
中用手指或手掌轻轻地拿或举yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng qīngqīng de názhe huò jǔ
- 。
Anh ấy xách một cái túi.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说起;讲到shuōqǐ; jiǎngdào
- ?
Bạn đã đề cập đến điều gì?
- 貳动động từ
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;讲出来shuō chūlái; jiǎng chūlái
- 。
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi.
- 參动động từ
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;向别人讲shuōchūlái;xiàng biérén jiǎng
- 。
Anh ấy đã nêu ra một vấn đề.
- 肆动động từ
xách (tay)
中用手拿着东西往上举或往前去yòng shǒu názhe dōngxi wǎng shàng jǔ huò wǎng qián qù
- 。
Anh ấy đang xách một cái túi.
- 伍动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
中用手向上拿东西yòng shǒu xiàng shàng ná dōngxi
- 。
Bạn giúp tôi xách hành lý một chút nhé.
- 陸名danh từ
nét bút đi lên (nét đề)
中书写时笔画向上的部分shūxiě shí bǐhuà xiàngshàng de bùfen
- 。
Chữ này có một nét hất.
- 柒名danh từ
nét nhấc bút (trong hội họa)
中绘画中向上或向外移动笔的动作huìhuà zhōng xiàngshàng huò xiàngwài yídòng bǐ de dòngzuò
- 。
Chữ này có một nét
- 捌名danh từ
gáo múc chất lỏng; cái múc
- 。
Cái gáo này dùng để đong dầu.
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
中用手指或手掌轻轻地拿或举yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng qīngqīng de názhe huò jǔ
- 。
Anh ấy xách một cái túi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.