握
cầm; nắm; giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm; nắm; giữ
中用手拿住或紧拿东西yòng shǒu názhu huò jǐn názhu dōngxi
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
nắm; nắm chặt (tay)
中用手指紧紧抓住、按住yòng shǒu zhǐ jǐn jǐn zhuā zhù、àn zhù
- 。
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
- 參动động từ
nắm; nắm giữ; kiểm soát
中用手指紧紧地拿住或按住yòng shǒu zhǐ jǐnjǐn de názhu huò àn zhù
- 肆量lượng từ
nắm; cầm; nắm chặt; (lượng từ) một nắm
中用手指弯曲拿住东西的动作;一手能拿住的量yòng shǒu zhǐ wānqū názhu dōngxi de dòngzuò;yī shǒu néng názhu de liàng
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm; nắm; giữ
中用手拿住或紧拿东西yòng shǒu názhu huò jǐn názhu dōngxi
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
nắm; nắm chặt (tay)
中用手指紧紧抓住、按住yòng shǒu zhǐ jǐn jǐn zhuā zhù、àn zhù
- 。
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
- 參动động từ
nắm; nắm giữ; kiểm soát
中用手指紧紧地拿住或按住yòng shǒu zhǐ jǐnjǐn de názhu huò àn zhù
- 肆量lượng từ
nắm; cầm; nắm chặt; (lượng từ) một nắm
中用手指弯曲拿住东西的动作;一手能拿住的量yòng shǒu zhǐ wānqū názhu dōngxi de dòngzuò;yī shǒu néng názhu de liàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.