Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
占
chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ
中用力拿住或取得某样东西;取得空间或位置yònglì názhu huò qǔdé mǒuyàng dōngxi; qǔdé kōngjiān huò wèizhì
- 。
Căn phòng này chiếm rất nhiều không gian.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;持有;控制某个地方或东西yōngyǒu;chíyǒu;kòngzhì mǒuɡe dìfang huò dōngxi
- 。
Chỗ này có người chiếm rồi.
bói toán; cầu cơ
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; cầu cơ
中用方法猜测或预言未来的事yòng fāngfǎ cāicè huò yùyán wèilái de shì
- 。
Anh ấy biết bói toán.
- 貳动động từ
quan sát; chiêm nghiệm
中看;观察kàn; guānchá
- 。
Anh ấy thích chiêm tinh.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ
中用力拿住或取得某样东西;取得空间或位置yònglì názhu huò qǔdé mǒuyàng dōngxi; qǔdé kōngjiān huò wèizhì
- 。
Căn phòng này chiếm rất nhiều không gian.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;持有;控制某个地方或东西yōngyǒu;chíyǒu;kòngzhì mǒuɡe dìfang huò dōngxi
- 。
Chỗ này có người chiếm rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; cầu cơ
中用方法猜测或预言未来的事yòng fāngfǎ cāicè huò yùyán wèilái de shì
- 。
Anh ấy biết bói toán.
- 貳动động từ
quan sát; chiêm nghiệm
中看;观察kàn; guānchá
- 。
Anh ấy thích chiêm tinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.