zhàn
chiếm
bộ bốc · 5 nét

chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3867
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ

    用力拿住或取得某样东西;取得空间或位置yònglì názhu huò qǔdé mǒuyàng dōngxi; qǔdé kōngjiān huò wèizhì

    • Căn phòng này chiếm rất nhiều không gian.

  2. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    拥有;持有;控制某个地方或东西yōngyǒu;chíyǒu;kòngzhì mǒuɡe dìfang huò dōngxi

    • Chỗ này có người chiếm rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.