搁
搁
các
⼿bộ thủ · 12 nétđể; gác lại; đặt xuống
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16047
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để; gác lại; đặt xuống
- 。
Đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 參动động từ
bỏ đi; vứt bỏ; mất (đồ)
- ?
Bạn để sách ở đâu rồi?
搁
các
⼿bộ thủ · 12 nétđặt; để (đồ vật); gác lại; hoãn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16047
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt; để (đồ vật); gác lại; hoãn
- 。
Đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
chịu đựng; chịu được; để (ở đâu đó)
- 。
Tôi không chịu nổi nữa rồi.
Đang tải…
搁
Phồn thể擱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để; gác lại; đặt xuống
- 。
Đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 參动động từ
bỏ đi; vứt bỏ; mất (đồ)
- ?
Bạn để sách ở đâu rồi?
搁
Phồn thể擱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt; để (đồ vật); gác lại; hoãn
- 。
Đặt sách lên bàn.
- 貳动động từ
chịu đựng; chịu được; để (ở đâu đó)
- 。
Tôi không chịu nổi nữa rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.