Tới nội dung chính

捉

捉
zhuō
tróc
⼿bộ thủ · 10 nét

nắm bắt; túm lấy; bắt giữ

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3861
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nắm bắt; túm lấy; bắt giữ

    中用手紧紧抓住yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù

    • 。

      Anh ấy đã bắt được một con chim.

  2. 貳动động từ

    túm lấy; bắt; nắm lấy

    中用手快速拿住yòng shǒu kuàisù názhu

  3. 參动động từ

    vây bắt; bắt vây

    中用力抓住或逮捕yònglì zhuāzhù huò dàibǔ

    • 。

      Anh ấy đã bắt được một con chim.

捉
zhuō
tróc
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu