Tới nội dung chính

抓

抓
zhuā
trảo
⼿bộ thủ · 7 nét

nắm; túm; bắt; cào

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#524
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nắm; túm; bắt; cào

    中用手紧紧地拿住或握住某个东西yòng shǒu jǐnjǐn de názhu huò wozhù mǒuge dōngxi

    • 。

      Anh ấy nắm lấy tay tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.

  2. 貳动động từ

    nắm; túm; chộp; bắt; cào

    中用手快速握住或拿起yòng shǒu kuàisù wòzhù huò náqǐ

  3. 參动động từ

    nắm; túm lấy

    中用手紧紧地拿住yòng shǒu jǐnjǐn de názhu

  4. 肆动động từ

    cào; cấu; nắm; bắt

    中用指甲或爪子在物体表面往回拉动yòng zhǐjiǎ huò zhuǎzi zài wùtǐ biǎomiàn wǎng huí lādòng

    • 。

      Mèo thích cào ghế sofa.

  5. 伍动động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    中用力握住或捉住某人或某物yònglì wòzhù huò zhuōzhù mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

抓
zhuā
trảo
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu