抓
nắm; túm; bắt; cào
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm; túm; bắt; cào
中用手紧紧地拿住或握住某个东西yòng shǒu jǐnjǐn de názhu huò wozhù mǒuge dōngxi
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
- 貳动động từ
nắm; túm; chộp; bắt; cào
中用手快速握住或拿起yòng shǒu kuàisù wòzhù huò náqǐ
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手紧紧地拿住yòng shǒu jǐnjǐn de názhu
- 肆动động từ
cào; cấu; nắm; bắt
中用指甲或爪子在物体表面往回拉动yòng zhǐjiǎ huò zhuǎzi zài wùtǐ biǎomiàn wǎng huí lādòng
- 。
Mèo thích cào ghế sofa.
- 伍动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用力握住或捉住某人或某物yònglì wòzhù huò zhuōzhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm; túm; bắt; cào
中用手紧紧地拿住或握住某个东西yòng shǒu jǐnjǐn de názhu huò wozhù mǒuge dōngxi
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
- 貳动động từ
nắm; túm; chộp; bắt; cào
中用手快速握住或拿起yòng shǒu kuàisù wòzhù huò náqǐ
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手紧紧地拿住yòng shǒu jǐnjǐn de názhu
- 肆动động từ
cào; cấu; nắm; bắt
中用指甲或爪子在物体表面往回拉动yòng zhǐjiǎ huò zhuǎzi zài wùtǐ biǎomiàn wǎng huí lādòng
- 。
Mèo thích cào ghế sofa.
- 伍动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用力握住或捉住某人或某物yònglì wòzhù huò zhuōzhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.