xīn
tâm
bộ tâm · 4 nét

tim; tâm; lòng

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#837Lượng từ 个 / 颗
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tim; tâm; lòng

    身体中间、能思考和感受的器官;精神或思想的中心shēntǐ zhōngjiān、néng sīkǎo hé gǎnshòu de qìguān;jīngshén huò sīxiǎng de zhōngxīn

    • Tim tôi rất đau.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng lo.

    • Hôm nay tôi rất vui.

  2. danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    人体内控制思想和感情的器官;思想;意识réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé gǎnqíng de qìguān;sīxiǎng;yìshí

    • Trong lòng anh ấy rất buồn.

  3. danh từ

    lòng; tâm; tim

    想法;感受;思想xiǎngfǎ、gǎnshòu、sīxiǎng

    • Anh ấy có một trái tim nhân hậu.

  4. danh từ

    trung tâm; trung ương

    事物最中间或最重要的部分shìwù zuì zhōngjiān huò zuì zhònyào de bùfen

    • Tim tôi đang đập.

  5. danh từ

    nòng cốt; trụ cột

    事物最重要的部分shìwù zuì zhòngyào de bùfen

    • Lòng tôi rất bình yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.