心
tim; tâm; lòng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tim; tâm; lòng
中身体中间、能思考和感受的器官;精神或思想的中心shēntǐ zhōngjiān、néng sīkǎo hé gǎnshòu de qìguān;jīngshén huò sīxiǎng de zhōngxīn
- 。
Tim tôi rất đau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng lo.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 貳名danh từ
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人体内控制思想和感情的器官;思想;意识réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé gǎnqíng de qìguān;sīxiǎng;yìshí
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
- 參名danh từ
lòng; tâm; tim
中想法;感受;思想xiǎngfǎ、gǎnshòu、sīxiǎng
- 。
Anh ấy có một trái tim nhân hậu.
- 肆名danh từ
trung tâm; trung ương
中事物最中间或最重要的部分shìwù zuì zhōngjiān huò zuì zhònyào de bùfen
- 。
Tim tôi đang đập.
- 伍名danh từ
nòng cốt; trụ cột
中事物最重要的部分shìwù zuì zhòngyào de bùfen
- 。
Lòng tôi rất bình yên.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tim; tâm; lòng
中身体中间、能思考和感受的器官;精神或思想的中心shēntǐ zhōngjiān、néng sīkǎo hé gǎnshòu de qìguān;jīngshén huò sīxiǎng de zhōngxīn
- 。
Tim tôi rất đau.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng lo.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 貳名danh từ
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人体内控制思想和感情的器官;思想;意识réntǐ nèi kòngzhì sīxiǎng hé gǎnqíng de qìguān;sīxiǎng;yìshí
- 。
Trong lòng anh ấy rất buồn.
- 參名danh từ
lòng; tâm; tim
中想法;感受;思想xiǎngfǎ、gǎnshòu、sīxiǎng
- 。
Anh ấy có một trái tim nhân hậu.
- 肆名danh từ
trung tâm; trung ương
中事物最中间或最重要的部分shìwù zuì zhōngjiān huò zuì zhònyào de bùfen
- 。
Tim tôi đang đập.
- 伍名danh từ
nòng cốt; trụ cột
中事物最重要的部分shìwù zuì zhòngyào de bùfen
- 。
Lòng tôi rất bình yên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.