寄
gửi (bưu điện); gửi thư
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi (bưu điện); gửi thư
中通过邮局把信件或包裹送给别人tōngguò yóujú bǎ xìnjiàn huò bāoguǒ sònggěi biérén
- 。
Tôi muốn gửi một lá thư.
- 貳动động từ
gửi; ký thác; nhờ trông giúp
中把东西交给别人保管或传送bǎ dōngxi jiāogěi biérén bǎoguǎn huò chuánsòng
- 。
Tôi đã gửi thư đi rồi.
- 參动động từ
gửi; gởi; ký thác; (kết hợp) nuôi dưỡng (như con nuôi)
中把东西送给别人;托付给某人保管bǎ dōngxi sòng gěi biérén; tuōfù gěi mǒurén bǎoguǎn
- 。
Cô ấy đã nhận nuôi một đứa trẻ.
- 肆动động từ
nương tựa; gửi nhờ; tạm trú (yếu tố kết hợp)
中依靠;暂时住在某个地方yīkào;zànshí zhù zài mǒuge dìfang
- 。
Anh ấy tạm trú ở nhà bạn.
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi (bưu điện); gửi thư
中通过邮局把信件或包裹送给别人tōngguò yóujú bǎ xìnjiàn huò bāoguǒ sònggěi biérén
- 。
Tôi muốn gửi một lá thư.
- 貳动động từ
gửi; ký thác; nhờ trông giúp
中把东西交给别人保管或传送bǎ dōngxi jiāogěi biérén bǎoguǎn huò chuánsòng
- 。
Tôi đã gửi thư đi rồi.
- 參动động từ
gửi; gởi; ký thác; (kết hợp) nuôi dưỡng (như con nuôi)
中把东西送给别人;托付给某人保管bǎ dōngxi sòng gěi biérén; tuōfù gěi mǒurén bǎoguǎn
- 。
Cô ấy đã nhận nuôi một đứa trẻ.
- 肆动động từ
nương tựa; gửi nhờ; tạm trú (yếu tố kết hợp)
中依靠;暂时住在某个地方yīkào;zànshí zhù zài mǒuge dìfang
- 。
Anh ấy tạm trú ở nhà bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi