Tới nội dung chính

寄

寄
jì
ký
⼧bộ miên · 11 nét

gửi (bưu điện); gửi thư

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3629
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gửi (bưu điện); gửi thư

    中通过邮局把信件或包裹送给别人tōngguò yóujú bǎ xìnjiàn huò bāoguǒ sònggěi biérén

    • 。

      Tôi muốn gửi một lá thư.

  2. 貳动động từ

    gửi; ký thác; nhờ trông giúp

    中把东西交给别人保管或传送bǎ dōngxi jiāogěi biérén bǎoguǎn huò chuánsòng

    • 。

      Tôi đã gửi thư đi rồi.

  3. 參动động từ

    gửi; gởi; ký thác; (kết hợp) nuôi dưỡng (như con nuôi)

    中把东西送给别人;托付给某人保管bǎ dōngxi sòng gěi biérén; tuōfù gěi mǒurén bǎoguǎn

    • 。

      Cô ấy đã nhận nuôi một đứa trẻ.

  4. 肆动động từ

    nương tựa; gửi nhờ; tạm trú (yếu tố kết hợp)

    中依靠;暂时住在某个地方yīkào;zànshí zhù zài mǒuge dìfang

    • 。

      Anh ấy tạm trú ở nhà bạn.

寄
jì
ký
BỘ THỦ⼧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu