Tới nội dung chính

举

举
jǔ
cử
⼂bộ chủ · 9 nét

giơ lên; nâng lên; đề cử; liệt kê; hành động; toàn bộ

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#5083
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giơ lên; nâng lên; đề cử; liệt kê; hành động; toàn bộ

    中用手或身体的力量把某物向上抬起yòng shǒu huò shēntǐ de lìliàng bǎ mǒuwù xiàngshàng táiqǐ

    • 。

      Xin hãy giơ tay.

  2. 貳动động từ

    nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên

    中把东西向上拿起来或移动bǎ dōngxi xiàngshàng náqǐlai huò yídòng

    • 。

      Xin mời giơ tay.

  3. 參动động từ

    bầu; cử; đề cử

    中选择某人担任某个职位或代表xuǎnzé mǒurén dānrèn mǒu gè zhíwèi huò dàibiǎo

    • 。

      Chúng tôi bầu anh ấy làm chủ tịch.

  4. 肆动động từ

    chọn; cử; đề cử

    中选择;挑选xuǎnzé;tiāoxuǎn

  5. 伍动động từ

    dẫn chứng; trích dẫn; nêu ra

    中引用或说出来作为例子或证明yǐnyòng huò shuōchū lái zuòwéi lìzi huò zhèngmíng

  6. 陸动động từ

    liệt kê; nêu ra

    中一个一个地说出来;列举yī gè yī gè de shuōchūlái;liëjǔ

    • 。

      Bạn hãy đưa ra một ví dụ.

  7. 柒动động từ

    cử; hành động; đề cử; nêu (ví dụ)

    中做某事;进行某个行动zuò mǒu shì;jìnxíng mǒu ge xíngdòng

    • 。

      Cử chỉ của anh ấy rất đúng mực.

  8. 捌动động từ

    hành động; cử chỉ; đề cử; nêu ra

    中做某个动作或行为zuò mǒu gè dòngzuò huò xíngwéi

  9. 玖动động từ

    cử; nâng lên; đề cử; hành động

    中向上移动或抬起xiàng shàng yídòng huò táiqǐ

  10. 拾名danh từ

    hành động; việc làm; cử chỉ

    中行为;做某事的动作xíngwéi;zuò mǒushì de dòngzuò

举
jǔ
cử
BỘ THỦ⼂
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu