Tới nội dung chính

拿

拿
ná
nã
⼿bộ thủ · 10 nét

cầm; lấy; mang

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#157
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cầm; lấy; mang

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

    • ,。。

      Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.

  2. 貳动động từ

    cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)

    中用手握住或取得yòng shǒu wò zhù huò qǔ dé

    • 。

      Xin bạn cầm một chút.

    • 。

      Cô ấy đang cầm trên tay một bó hoa tươi.

  3. 參动động từ

    cầm; lấy; mang; nắm

    中用手握住或持有东西yòng shǒu wòzhù huò chíyǒu dōngxi

    • 。

      Xin hãy cầm chắc đồ của bạn.

  4. 肆动động từ

    nắm; túm lấy

    中用手抓住或握住yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù

    • 。

      Anh ấy đã lấy một cuốn sách.

  5. 伍动động từ

    cầm; nắm; bắt; bắt giữ; lấy

    中用手抓住或握住某样东西yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù mǒu yàng dōngxi

  6. 陸介giới từ

    (dùng cùng cách với 把: đánh dấu danh từ sau đó làm tân ngữ trực tiếp)

    中表示用处置义,将后面的名词作为直接宾语biǎoshì yòngchǔzhì yì, jiāng hòumiàn de míngcí zuòwéi zhíjiē bīnyǔ

    • 。

      Xin bạn cầm chắc cuốn sách này.

  7. 柒动động từ

    giành; cướp; đoạt

    中用力抓住或夺取某样东西yònglì zhuāzhù huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Xin hãy giúp tôi cầm một chút.

拿
ná
nã
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu