⼿bộ thủ · 10 nét

cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#157
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)

    用手握住或取得yòng shǒu wò zhù huò qǔ dé

    • Xin bạn cầm một chút.

    • Cô ấy đang cầm trên tay một bó hoa tươi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

    • Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.

  2. động từ

    cầm; lấy; mang; nắm

    用手握住或持有东西yòng shǒu wòzhù huò chíyǒu dōngxi

    • Xin hãy cầm chắc đồ của bạn.

  3. động từ

    nắm; túm lấy

    用手抓住或握住yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù

    • Anh ấy đã lấy một cuốn sách.

  4. động từ

    cầm; nắm; bắt; bắt giữ; lấy

    用手抓住或握住某样东西yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù mǒu yàng dōngxi

  5. giới từ

    (dùng cùng cách với 把: đánh dấu danh từ sau đó làm tân ngữ trực tiếp)

    表示用处置义,将后面的名词作为直接宾语biǎoshì yòngchǔzhì yì, jiāng hòumiàn de míngcí zuòwéi zhíjiē bīnyǔ

    • Xin bạn cầm chắc cuốn sách này.

  6. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力抓住或夺取某样东西yònglì zhuāzhù huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi

    • Xin hãy giúp tôi cầm một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.