Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
拿
cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
中用手握住或取得yòng shǒu wò zhù huò qǔ dé
- 。
Xin bạn cầm một chút.
- 。
Cô ấy đang cầm trên tay một bó hoa tươi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- ,。。
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
- 貳动động từ
cầm; lấy; mang; nắm
中用手握住或持有东西yòng shǒu wòzhù huò chíyǒu dōngxi
- 。
Xin hãy cầm chắc đồ của bạn.
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手抓住或握住yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù
- 。
Anh ấy đã lấy một cuốn sách.
- 肆动động từ
cầm; nắm; bắt; bắt giữ; lấy
中用手抓住或握住某样东西yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù mǒu yàng dōngxi
- 伍介giới từ
(dùng cùng cách với 把: đánh dấu danh từ sau đó làm tân ngữ trực tiếp)
中表示用处置义,将后面的名词作为直接宾语biǎoshì yòngchǔzhì yì, jiāng hòumiàn de míngcí zuòwéi zhíjiē bīnyǔ
- 。
Xin bạn cầm chắc cuốn sách này.
- 陸动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力抓住或夺取某样东西yònglì zhuāzhù huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi
- 。
Xin hãy giúp tôi cầm một chút.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
中用手握住或取得yòng shǒu wò zhù huò qǔ dé
- 。
Xin bạn cầm một chút.
- 。
Cô ấy đang cầm trên tay một bó hoa tươi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- ,。。
Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.
- 貳动động từ
cầm; lấy; mang; nắm
中用手握住或持有东西yòng shǒu wòzhù huò chíyǒu dōngxi
- 。
Xin hãy cầm chắc đồ của bạn.
- 參动động từ
nắm; túm lấy
中用手抓住或握住yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù
- 。
Anh ấy đã lấy một cuốn sách.
- 肆动động từ
cầm; nắm; bắt; bắt giữ; lấy
中用手抓住或握住某样东西yòng shǒu zhuā zhù huò wò zhù mǒu yàng dōngxi
- 伍介giới từ
(dùng cùng cách với 把: đánh dấu danh từ sau đó làm tân ngữ trực tiếp)
中表示用处置义,将后面的名词作为直接宾语biǎoshì yòngchǔzhì yì, jiāng hòumiàn de míngcí zuòwéi zhíjiē bīnyǔ
- 。
Xin bạn cầm chắc cuốn sách này.
- 陸动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力抓住或夺取某样东西yònglì zhuāzhù huò duóqǔ mǒuyàng dōngxi
- 。
Xin hãy giúp tôi cầm một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)
- 接jiēnhận; chịu đựng; bị