chí
trì
⼿bộ thủ · 9 nét

nắm; nắm chặt

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#13541
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm; nắm chặt

    用手紧紧抓住yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù

    • Anh ấy đang cầm một cuốn sách trên tay.

  2. động từ

    nắm giữ; quản lý; điều hành

    拿着;管理;掌控názhe; guǎnlǐ; zhǎngkòng

    • Anh ấy có cách quản lý gia đình tốt.

  3. động từ

    kiên trì; bền bỉ

    坚持不放弃;做事情很久不停止jiānchí bù fànɡqì;zuòshìqing hěnjiǔ bútǐngzhǐ

    • Anh ấy kiên trì học tập.

  4. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    拿着或控制某个东西názhe huò kòngzhì mǒugeè dōngxi

    • Xin bạn giữ hộ chiếu cẩn thận.

  5. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    保持不变;维持原状bǎochí búbiàn; wéichí yuánzhuàng

    • Anh ấy có hộ chiếu.

  6. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    用手托住或支撑某物yòng shǒu tuōzhù huò zhīchēng mǒu wù

    • Anh ấy giữ ý kiến khác.

  7. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    掌握或管理某事物zhǎngwò huò guǎnlǐ mǒu shìwù

  8. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    管理或照顾;掌握控制guǎnlǐ huòzhě zhàogu, zhǎngwò kòngzhì

    • Anh ấy quản lý gia đình rất tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.