Tới nội dung chính

撒

撒
sā
tản
⼿bộ thủ · 15 nét

thả ra; buông ra; tung ra

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#3530
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thả ra; buông ra; tung ra

    中放开或丢出fàngkāi huòshì diūchū

    • 。

      Anh ấy rắc hạt giống xuống đất.

  2. 貳动động từ

    thả ra; buông ra

    中放开;释放fàngkāi;shìfàng

    • 。

      Xin bạn buông tay.

  3. 參动động từ

    thải ra; bài xuất; xếp thành hàng ra

    中放出;排出fàngchū、pāichū

  4. 肆动động từ

    bày tỏ; diễn đạt (cảm xúc)

    中表达或显示情感、感受biǎodá huò xiǎnshì qíngǎn、gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy thích nói dối.

  5. 伍动động từ

    (khẩu) đi tiểu; tè

    中小便;排尿xiǎobiàn;pāiniào

    • 。

      Chú chó con đang đi tiểu ở bên ngoài.

  6. 陸动động từ

    luyện kim; đúc (kim loại)

    中用模具把熔化的金属浇入其中制成器物的工艺yòng móujù bǎ rónghuà de jīnshǔ jiāorù qīzhōng zhìchéng qìwù de gōngyì

撒
sā
tản
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu