Tới nội dung chính

学

学
xué
học
⼦bộ tử · 8 nét

học; học tập

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1934
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    học; học tập

    中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng

    • 。

      Tôi thích học tiếng Trung.

    • 。

      Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để học đàn piano.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con học chị con đi.

    • 。

      Mày học chị mày đi.

    • 。

      Con nên học theo chị con đi.

    • 。

      Mày học theo chị mày đi.

    • !

      Học đi!

  2. 貳动động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn

    • 。

      Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.

    • 。

      Cô ấy lúc nào cũng bắt chước giọng điệu của giáo viên khi nói chuyện.

  3. 參名danh từ

    môn học; ngành học

    中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng

    • 。

      Anh ấy thích học.

    • 。

      Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.

  4. 肆名danh từ

    khoa học; học

    中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng

    • 。

      Anh ấy thích khoa học.

    • 。

      Môn khoa học này khiến tôi say mê.

  5. 伍动động từ

    học; tu học; tu tập

    中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng

    • 。

      Mỗi ngày cô ấy đều học từ mới.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu