Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
学
học; học tập
NGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 。
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để học đàn piano.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con học chị con đi.
- 。
Mày học chị mày đi.
- 。
Con nên học theo chị con đi.
- 。
Mày học theo chị mày đi.
- !
Học đi!
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
- 。
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
- 。
Cô ấy lúc nào cũng bắt chước giọng điệu của giáo viên khi nói chuyện.
- 參名danh từ
môn học; ngành học
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
- 。
Anh ấy thích học.
- 。
Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
- 肆名danh từ
khoa học; học
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
- 。
Anh ấy thích khoa học.
- 。
Môn khoa học này khiến tôi say mê.
- 伍动động từ
học; tu học; tu tập
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Mỗi ngày cô ấy đều học từ mới.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 。
Mỗi ngày cô ấy dành hai tiếng đồng hồ để học đàn piano.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Con học chị con đi.
- 。
Mày học chị mày đi.
- 。
Con nên học theo chị con đi.
- 。
Mày học theo chị mày đi.
- !
Học đi!
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
- 。
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
- 。
Cô ấy lúc nào cũng bắt chước giọng điệu của giáo viên khi nói chuyện.
- 參名danh từ
môn học; ngành học
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
- 。
Anh ấy thích học.
- 。
Cô ấy rất hứng thú với ngành tâm lý học.
- 肆名danh từ
khoa học; học
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
- 。
Anh ấy thích khoa học.
- 。
Môn khoa học này khiến tôi say mê.
- 伍动động từ
học; tu học; tu tập
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
- 。
Mỗi ngày cô ấy đều học từ mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
- 孩háiđứa trẻ; con (thành tố ghép)