Tới nội dung chính

抱

抱
bào
bão
⼿bộ thủ · 8 nét

ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#1509
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)

    中用两臂围住,紧贴身体yòng liǎng bì wéizhù, jǐntiē shēntǐ

    • 。

      Mẹ đang ôm đứa bé.

  2. 貳动động từ

    ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

    中用双臂围住某人或某物yòng shuāngbì wéizhù mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Mẹ ôm con.

  3. 參动động từ

    ôm; bế; ấp (trứng)

    中用双手围住,搂在身体上yòng shuāng shǒu wéi zhù, lōu zài shēntǐ shang

    • 。

      Mẹ đang bế đứa bé.

  4. 肆动động từ

    ôm; bế (em bé); ấp ủ

    中用双臂围住;搂住yòng shuāngbì wéizhù;lǒuzhù

  5. 伍动động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    中从四周围起来cóng sìzhōu wéi qǐlai

    • 。

      Anh ấy ôm chặt một cái cây.

  6. 陸动động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

    中珍惜;疼爱;保护zhēnxī; ténɡ'ài; bǎohù

    • 。

      Anh ấy ấp ủ hy vọng.

  7. 柒动động từ

    (khẩu) (quần áo) vừa vặn; ôm sát người

    中衣服等穿在身上很合适yīfu děng chuān zài shēnshang hěn héshìhe

    • 。

      Bộ quần áo này rất vừa vặn.

抱
bào
bão
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu