Tới nội dung chính

置

置
zhì
trí
⽹bộ võng · 13 nét

đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9924
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)

    中把东西放在某个地方bǎ dōngxi fàng zài mǒu gè dìfang

    • 。

      Xin hãy đặt sách lên bàn.

  2. 貳动động từ

    lắp đặt; cài đặt

    中把某物安装在某个地方bǎ mǒuwù ānzhuāng zài mǒuge dìfang

  3. 參动động từ

    đặt; để; cất (nhà táng tạm)

    中放在某个地方fàng zài mǒu gè dìfang

  4. 肆动động từ

    mua; bán (rượu)

    中用钱买东西yòng qián mǎi dōngxi

    • 。

      Tôi muốn mua một căn nhà mới.

置
zhì
trí
BỘ THỦ⽹
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu