bắt
⼿bộ thủ · 10 nét

bắt; bắt giữ; bắt bớ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25030
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt; bắt giữ; bắt bớ

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.