Tới nội dung chính

捕

捕
bǔ
bắt
⼿bộ thủ · 10 nét

bắt; bắt giữ; bắt bớ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#25030
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt; bắt giữ; bắt bớ

    • 。

      Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

捕
bǔ
bắt
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu