Tới nội dung chính

抬

抬
tái
đài
⼿bộ thủ · 8 nét

nhấc; khiêng; đỡ lên

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5720
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhấc; khiêng; đỡ lên

    中用力向上举或拿起yònglì xiàngshàng jǔ huò náqǐ

    • 。

      Xin hãy giúp tôi nhấc một chút.

  2. 貳动động từ

    (hai người trở lên) khiêng; khiêng

    中两个或多个人一起拿起或搬运东西liǎng ge huò duō ge rén yīqǐ názǐ huò bānyùn dōngxi

    • 。

      Chúng ta cùng nhau khiêng bàn.

  3. 參动động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    中向上举起或移动xiàng shàng jǔ qǐ huò yídòng

    • 。

      Xin bạn hãy ngẩng đầu lên.

抬
tái
đài
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu