jiǎ
giả
bộ nhân · 11 nét

hàng giả; làm giả; nhái

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1399
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng giả; làm giả; nhái

    不是真的;用虚假的东西代替真的búshì zhēn de; yòng xūjiǎ de dōngxi dàitì zhēn de

    • Cái này không phải thật, là giả.

  2. tính từ

    nhân tạo; thủ công; nhân công

    不是真的;由人造成的búshì zhēn de;yóu rén zàochéng de

    • Đây là hoa giả.

  3. động từ

    giả sử; giả định

    认为可能发生或存在;设想rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài; shèxiǎng

    • Chúng tôi giả định anh ấy sẽ đến.

  4. liên từ

    một khi; hễ... thì

    如果;在...条件下rúguǒ;zài...tiáojiàn xià

    • Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

  5. động từ

    mượn; vay

    向别人要来暂时使用的东西xiàng biérén yào lái zànshíshǐyòng de dōngxi

    • Tôi mượn sách của bạn.

  6. động từ

    mượn; vay

    向别人要东西用后归还xiàng biérén yào dōngxi yònghòu guīhuàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.