Tới nội dung chính

射

射
shè
xạ
⼨bộ thốn · 10 nét

bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3288
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ

    中用箭、枪等对着目标发出去;发出光线或液体yòng jiàn、qiāng děng duìzhe mùbiāo fāchūqu;fāchū guāngxiàn huò yètǐ

    • 。

      Anh ấy bắn cung rất chuẩn.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tao sẽ bắn hạ nó.

    • 。

      Tôi sẽ bắn nó.

    • 。

      Tôi sẽ bắn hắn.

    • 。

      Tôi sẽ bắn anh ta.

  2. 貳动động từ

    bắn; phóng; bắn ra

    中用力发出;从枪或弓等武器中快速发出yònglì fāchū;cóng qiāng huò gōng děng wǔqì zhōng kuàisù fāchū

    • 。

      Anh ấy bắn cung rất giỏi.

  3. 參名danh từ

    phóng xạ (tiền tố hóa học)

    中关于放射性或放射线的guānyú fàngshè xìng huò fàngshè xiàn de

    • 。

      Kính viễn vọng vô tuyến.

射
shè
xạ
BỘ THỦ⼨
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu