射
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
中用箭、枪等对着目标发出去;发出光线或液体yòng jiàn、qiāng děng duìzhe mùbiāo fāchūqu;fāchū guāngxiàn huò yètǐ
- 。
Anh ấy bắn cung rất chuẩn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 貳动động từ
bắn; phóng; bắn ra
中用力发出;从枪或弓等武器中快速发出yònglì fāchū;cóng qiāng huò gōng děng wǔqì zhōng kuàisù fāchū
- 。
Anh ấy bắn cung rất giỏi.
- 參名danh từ
phóng xạ (tiền tố hóa học)
中关于放射性或放射线的guānyú fàngshè xìng huò fàngshè xiàn de
- 。
Kính viễn vọng vô tuyến.
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn (tên, súng, v.v.); phóng (tia, ánh sáng); bài tiết, phóng thích (chất lỏng); ám chỉ, ám dụ
中用箭、枪等对着目标发出去;发出光线或液体yòng jiàn、qiāng děng duìzhe mùbiāo fāchūqu;fāchū guāngxiàn huò yètǐ
- 。
Anh ấy bắn cung rất chuẩn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 貳动động từ
bắn; phóng; bắn ra
中用力发出;从枪或弓等武器中快速发出yònglì fāchū;cóng qiāng huò gōng děng wǔqì zhōng kuàisù fāchū
- 。
Anh ấy bắn cung rất giỏi.
- 參名danh từ
phóng xạ (tiền tố hóa học)
中关于放射性或放射线的guānyú fàngshè xìng huò fàngshè xiàn de
- 。
Kính viễn vọng vô tuyến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ