Tới nội dung chính

逮

逮
dǎi
đãi
⾡bộ sước · 11 nét

(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11736
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (khẩu) bắt; tóm; bắt giữ

    中抓住;捉住zhuāzhù; zhuōzhù

    • 。

      Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

逮
dǎi
đãi
BỘ THỦ⾡
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu