Bắt kịp ai đó là đuổi theo cho đến khi tóm được họ.
/
逮
逮
đãi
⾡bộ sước · 11 nét(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11736
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
中抓住;捉住zhuāzhù; zhuōzhù
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
逮
đãi
⾡bộ sước · 11 nétdùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
中抓住违法的人,送交公安机构zhuā zhù wéifǎ de rén, sòngjiāo gōng'ān jīgòu
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
- 貳动động từ
(văn) đến; đạt tới
中到达;赶上dàodá; gǎnshàng
- 。
Anh ấy đã bắt được một con thỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bắt; tóm; bắt giữ
中抓住;捉住zhuāzhù; zhuōzhù
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
逮
đãi
⾡bộ sước · bước dàidùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
HSK 7 (3.0)2 nghĩa11 nét#11736
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 逮捕[dai4 bu3] (phát âm Đài Loan: [dai3])
中抓住违法的人,送交公安机构zhuā zhù wéifǎ de rén, sòngjiāo gōng'ān jīgòu
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
- 貳动động từ
(văn) đến; đạt tới
中到达;赶上dàodá; gǎnshàng
- 。
Anh ấy đã bắt được một con thỏ.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi