Tới nội dung chính
⾴

hiệt · trang giấy

yè (ye4)

Bộ thủ số 181 · 9 nét (第 181 部首 · 9 画 dì 181 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾴ (hiệt) — nghĩa: trang giấy, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình mô tả một chiếc lá cây, với phần trên biểu thị lá và phần dưới là thân. Nó cũng được sử dụng để chỉ các trang giấy hoặc sách trong ngôn ngữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ giống như một chiếc lá có gân lá chạy từ trên xuống dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

62 chữ
  • 页yèhiệt

    trang (sách, báo); trang web

    HSK 1

    6 nét

  • 顶dǐngđỉnh

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    HSK 4

    8 nét

  • 顷qǐngkhoảnh

    đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)

    8 nét

  • 项xiànghạng

    gáy; sau cổ

    HSK 4

    9 nét

  • 顺shùnthuận

    tùy theo; nghe theo

    HSK 6

    9 nét

  • 顿dùnđốn

    dừng lại; đứng lại

    HSK 3

    10 nét

  • 顾gùcố

    trông nom; quan tâm đến; chú ý đến

    HSK 6

    10 nét

  • 颁bānban

    ban bố; công bố

    10 nét

  • 预yùdự

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    10 nét

  • 顼xūhúc

    tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)

    10 nét

  • 顽wánngoan

    nghịch ngợm; tinh nghịch

    10 nét

  • 颂sòngtụng

    tụng ca; bài ca ngợi; ode

    10 nét

  • 颃hánghàng

    bay xuống (của chim)

    10 nét

  • 𫠆kuǐkhuể

    ngẩng đầu lên

    10 nét

  • 领lǐnglãnh

    cổ; cổ họng

    HSK 3

    11 nét

  • 颇pōpha

    mà là; mà chính là

    HSK 7

    11 nét

  • 颈jǐngcảnh

    cổ; cổ họng

    11 nét

  • 颅lúlâu

    trán

    11 nét

  • 𬱖dí

    tốt đẹp; tươi đẹp

    11 nét

  • 须xūtu

    râu (ria mép)

    HSK 7

    12 nét

  • 顸hānhan

    đần độn; chậm chạp

    12 nét

  • 颉jiékiết

    dùng trong tên Thương Hiệt

    12 nét

  • 颊jiágiáp

    má; gò má

    12 nét

  • 颋tǐngthỉnh

    trán hẹp

    12 nét

  • 颌héhàm

    hàm (răng); xương hàm

    12 nét

  • 颎jiǒngquýnh

    ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa

    12 nét

  • 颏kēcai

    cằm

    12 nét

  • 𫖮yǐỷ

    lời nói dễ nghe; lời khéo léo

    12 nét

  • 𫖯fǔphủ

    cúi xuống; khom mình

    12 nét

  • 𬱟wěingỗi

    dáng đầu ung dung; tư thế đầu nhẹ nhàng thoải mái

    12 nét

  • 颓tuíđồi

    tan rã; giải thể; sụp đổ

    13 nét

  • 颀qíkỳ

    cao ráo; cao lớn

    13 nét

  • 颐yídi

    (văn) cằm; hàm

    13 nét

  • 频píntần

    tần số; tần suất; thường xuyên

    13 nét

  • 颔hànhàm

    cằm

    13 nét

  • 颕yǐngdĩnh

    thông minh; sắc sảo; (cũ) đầu bông lúa

    13 nét

  • 颖yǐngdĩnh

    nhọn; thông minh; tài năng

    13 nét

  • 颗kēkhoa

    lượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)

    HSK 5

    14 nét

  • 頚jǐng

    cổ; cổ họng

    14 nét

  • 额éngạch

    trán

    15 nét

  • 题tíđề

    chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện

    HSK 2

    15 nét

  • 颜yánnhan

    màu; màu sắc

    15 nét

  • 頬jiá

    má; gò má

    15 nét

  • 颙yóngngung

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    15 nét

  • 颚èngạc

    má; gò má

    15 nét

  • 颛zhuānchuyên

    tốt; lành

    15 nét

  • 头tóuđầu

    đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

    HSK 2

    16 nét

  • 颠diānđiên

    đỉnh (đầu); chóp

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 颐 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu