Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺
顺
thuận
⾴bộ hiệt · 9 nétthuận; xuôi; thuận theo
HSK 6 (3.0)6 nghĩa#19020
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
thuận; xuôi; thuận theo
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
thuận; hợp lý; suôn sẻ
- 。
Bạn làm theo ý tôi.
- 參形tính từ
tốt; tốt đẹp; thuận lợi
- !
Chúc bạn thượng lộ bình an!
- 肆动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 伍动động từ
tùy theo; nghe theo
- 。
Anh ấy rất vâng lời.
- 陸动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 。
Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顺
Phồn thể順
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
thuận; xuôi; thuận theo
- 。
Đi dọc theo con đường này.
- 貳动động từ
thuận; hợp lý; suôn sẻ
- 。
Bạn làm theo ý tôi.
- 參形tính từ
tốt; tốt đẹp; thuận lợi
- !
Chúc bạn thượng lộ bình an!
- 肆动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 伍动động từ
tùy theo; nghe theo
- 。
Anh ấy rất vâng lời.
- 陸动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 。
Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)