Tới nội dung chính

顺

顺
shùn
thuận
⾴bộ hiệt · 9 nét

thuận; xuôi; thuận theo

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#19020
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    thuận; xuôi; thuận theo

    • 。

      Đi dọc theo con đường này.

  2. 貳动động từ

    thuận; hợp lý; suôn sẻ

    • 。

      Bạn làm theo ý tôi.

  3. 參形tính từ

    tốt; tốt đẹp; thuận lợi

    • !

      Chúc bạn thượng lộ bình an!

  4. 肆动động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    • 。

      Xin hãy đi theo con đường này.

  5. 伍动động từ

    tùy theo; nghe theo

    • 。

      Anh ấy rất vâng lời.

  6. 陸动động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

    • 。

      Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.

顺
shùn
thuận
BỘ THỦ⾴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu