Tới nội dung chính

项

项
xiàng
hạng
⾴bộ hiệt · 9 nét

hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#11977
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    hạng mục; khoản; điều (loại từ cho hạng mục, điều khoản, dự án...)

    中用来计数事情、计划、条文等的单位yònglái jìshù shìqing、jìhuà、tiáowén děng de dānwèi

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.

  2. 貳名danh từ

    hạng mục; mục (hàng đầu)

    中事物中的一个单位或分类shìwù zhōng de yī gè dānyuè huò fēnlèi

    • 。

      Dự án này rất quan trọng.

  3. 參名danh từ

    khoản (tiền); hạng mục

    中一笔钱;一种费用或金额yī bǐ qián;yī zhǒng fèiyòng huò jīn'é

    • 。

      Khoản tiền này là một khoản chi lớn.

  4. 肆名danh từ

    số hạng (trong công thức toán học)

    中数学公式中的一个部分或单位shùxué gōngshì zhōng de yī ge bùfen huò dānyuè

    • 。

      Thuật ngữ toán học này rất khó.

  5. 伍名danh từ

    gáy; sau cổ

    中脖子后面的部分bózi hòumiàn de bùfen

  6. 陸名danh từ

    thứ; đồ vật (khẩu)

    中事情、东西或事项的单位shìqing、dōngxi huò shìxiàng de dānyuè

    • 。

      Công việc này rất khó.

  7. 柒名danh từ

    họ Tương

    中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdàidài de yīge xìng

项
xiàng
hạng
BỘ THỦ⾴
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu