顽
nghịch ngợm; tinh nghịch
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người bướng bỉnh.
- 參动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)
- 。
Bọn trẻ đang chơi đùa bên ngoài.
- 肆形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 。
Anh ấy rất ngoan cố.
- 伍形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người cứng đầu.
- 陸形tính từ
nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người bướng bỉnh.
- 參动động từ
chơi; vui chơi (khẩu)
- 。
Bọn trẻ đang chơi đùa bên ngoài.
- 肆形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 。
Anh ấy rất ngoan cố.
- 伍形tính từ
cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người cứng đầu.
- 陸形tính từ
nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)