wán
ngoan
bộ hiệt · 10 nét

nghịch ngợm; tinh nghịch

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghịch ngợm; tinh nghịch

    • Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.

  2. tính từ

    cố chấp; bảo thủ một lý lẽ đến cùng

    • Anh ấy là một người bướng bỉnh.

  3. động từ

    chơi; vui chơi (khẩu)

    • Bọn trẻ đang chơi đùa bên ngoài.

  4. tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • Anh ấy rất ngoan cố.

  5. tính từ

    cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người cứng đầu.

  6. tính từ

    nghịch ngợm; tinh quái

    • Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.