Tới nội dung chính

顿

顿
dùn
đốn
⾴bộ hiệt · 10 nét

bữa (ăn); lần; trận (đánh, mắng); lượt

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#3290
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    bữa (ăn); lần; trận (đánh, mắng); lượt

    中量词,表示吃饭的次数或打骂的次数liàngcí, biǎoshì chīfàn de cìshù huò dǎmà de cìshù

  2. 貳动động từ

    giậm (chân); dừng lại; sắp xếp; (lượng từ) bữa (ăn), lần, trận

    中用脚重重地踩地面yòng jiǎo zhòngzhòng de cǎi dìmiàn

    • 。

      Anh ấy tức đến giậm chân.

  3. 參副trạng từ

    ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi

    中立即;马上;很快lìjí;mǎshàng;hěnkuài

    • 。

      Anh ấy dừng lại một chút.

  4. 肆动động từ

    dừng lại; ngắt; (đơn vị chỉ) bữa (ăn); lần; cái; đột ngột

    中停止,中断,暂时不继续tíngzhǐ, zhōngduàn, zàntíshí bújìxù

    • 。

      Anh ấy dừng lại một chút.

  5. 伍动động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

    中把东西放在合适的地方;整理好bǎ dōngxi fàngzài héshìde de difang; zhěnglǐ hǎo

    • ,。

      Anh ấy dừng lại một chút, sau đó tiếp tục nói.

  6. 陸动động từ

    dừng lại; đứng lại

    中停止;暂停tíngzhǐ、zàntíng

    • 。

      Anh ấy đột nhiên dừng lại một chút.

  7. 柒动động từ

    bày ra; sắp xếp; (đo lường) bữa (ăn); lần; đột ngột

    中摆放;放置bǎifàng; fàngzhì

    • 。

      Anh ấy đã bày biện thức ăn xong.

  8. 捌动động từ

    quỳ lạy; khấu đầu

    中跪下来向别人磕头表示敬礼或认错guìxiàlái xiàng biérén kētóu biǎoshì jìnglǐ huò rènzuò

    • 。

      Anh ấy cúi đầu chào tôi.

顿
dùn
đốn
BỘ THỦ⾴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu