jǐng
cảnh
bộ hiệt · 11 nét

cổ; cổ họng

1 nghĩa#18689
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ; cổ họng

    • Cổ của tôi hơi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.