/
颈
颈
cảnh
⾴bộ hiệt · 11 nétcổ; cổ họng
1 nghĩa#18689
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ; cổ họng
- 。
Cổ của tôi hơi đau.
颈
cảnh
⾴bộ hiệt · 11 nétcổ; cổ họng
1 nghĩa#18689
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ; cổ họng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颈
Phồn thể頸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ; cổ họng
- 。
Cổ của tôi hơi đau.
颈
Phồn thể頸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ; cổ họng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)