Tới nội dung chính

颕

颕
yǐng
dĩnh
⾴bộ hiệt · 13 nét

nhọn; thông minh; tài năng

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhọn; thông minh; tài năng(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    thông minh; sắc sảo(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    tiền boa; tiền tip(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    mũi kiếm; đầu kiếm(kế thừa)

    • 。

      Nổi bật lên.

  5. 伍形tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy là một cô gái thông minh.

  6. 陸形tính từ

    thiên tài; người tài năng xuất chúng(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy là một học sinh thông minh.

  7. 柒形tính từ

    xuất sắc; lỗi lạc(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy là một cô gái thông minh.

颕
yǐng
dĩnh
BỘ THỦ⾴
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu