Tới nội dung chính

颠

颠
diān
điên
⾴bộ hiệt · 16 nét

nhảy lên; giật nảy; xóc

5 nghĩa#45531
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhảy lên; giật nảy; xóc

    • 。

      Xe bị xóc một cái.

  2. 貳动động từ

    lộn ngược; đảo ngược; điên đảo

    • 。

      Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.

  3. 參动động từ

    ngã về phía trước; lảo đảo

    • 。

      Anh ấy ngã chúi một cái.

  4. 肆名danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    • 。

      Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.

  5. 伍名danh từ

    đỉnh (đầu); chóp

    • 。

      Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.

颠
diān
điên
BỘ THỦ⾴
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu