/
颠
颠
điên
⾴bộ hiệt · 16 nétnhảy lên; giật nảy; xóc
5 nghĩa#45531
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lên; giật nảy; xóc
- 。
Xe bị xóc một cái.
- 貳动động từ
lộn ngược; đảo ngược; điên đảo
- 。
Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.
- 參动động từ
ngã về phía trước; lảo đảo
- 。
Anh ấy ngã chúi một cái.
- 肆名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 。
Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.
- 伍名danh từ
đỉnh (đầu); chóp
- 。
Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
颠
Phồn thể顛
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lên; giật nảy; xóc
- 。
Xe bị xóc một cái.
- 貳动động từ
lộn ngược; đảo ngược; điên đảo
- 。
Anh ấy đã đảo lộn mọi thứ.
- 參动động từ
ngã về phía trước; lảo đảo
- 。
Anh ấy ngã chúi một cái.
- 肆名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 。
Trên đỉnh núi có một ngôi chùa.
- 伍名danh từ
đỉnh (đầu); chóp
- 。
Anh ấy nhảy xuống từ đỉnh núi.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)