/
顼
顼
húc
⾴bộ hiệt · 10 néttên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)
- 貳名danh từ
lo lắng, cẩn thận (dùng trong từ ghép)
- 參名danh từ
tên riêng (chữ dùng trong tên người)
- 肆名danh từ
họ Tư
- 伍名danh từ
tên riêng (Húc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
顼
Phồn thể頊
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)
- 貳名danh từ
lo lắng, cẩn thận (dùng trong từ ghép)
- 參名danh từ
tên riêng (chữ dùng trong tên người)
- 肆名danh từ
họ Tư
- 伍名danh từ
tên riêng (Húc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)