/
颉
颉
kiết
⾴bộ hiệt · 12 nétdùng trong tên Thương Hiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên Thương Hiệt
颉
hiệt
⾴bộ hiệt · 12 nét(của chim) bay vút lên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(của chim) bay vút lên
- 貳
cứng cổ; cứng đầu
- 參名danh từ
họ Giải
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颉
Phồn thể頡
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên Thương Hiệt
颉
Phồn thể頡
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
(của chim) bay vút lên
- 貳
cứng cổ; cứng đầu
- 參名danh từ
họ Giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)