Tới nội dung chính

颓

颓
tuí
đồi
⾴bộ hiệt · 13 nét

uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí

8 nghĩa#39471
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí

    • 。

      Anh ấy trông rất suy sụp.

  2. 貳形tính từ

    khổ não; buồn bực; u uất

  3. 參形tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại

    • 。

      Anh ấy trông rất suy đồi.

  4. 肆动động từ

    tan rã; giải thể; sụp đổ

    • 。

      Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.

  5. 伍动động từ

    mục nát; tha hóa; tham nhũng

    • 。

      Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.

  6. 陸动động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

    • 。

      Nền kinh tế đang suy thoái.

  7. 柒动động từ

    lật đổ; đổ nhào; lật úp

    • 。

      Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.

  8. 捌形tính từ

    hói; rụng tóc

    • 。

      Tóc anh ấy bị hói rồi.

颓
tuí
đồi
BỘ THỦ⾴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu