颓
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
NGHĨA
- 壹形tính từ
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
- 。
Anh ấy trông rất suy sụp.
- 貳形tính từ
khổ não; buồn bực; u uất
- 參形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
- 。
Anh ấy trông rất suy đồi.
- 肆动động từ
tan rã; giải thể; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
- 伍动động từ
mục nát; tha hóa; tham nhũng
- 。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
- 陸动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
- 。
Nền kinh tế đang suy thoái.
- 柒动động từ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
- 捌形tính từ
hói; rụng tóc
- 。
Tóc anh ấy bị hói rồi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
- 。
Anh ấy trông rất suy sụp.
- 貳形tính từ
khổ não; buồn bực; u uất
- 參形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
- 。
Anh ấy trông rất suy đồi.
- 肆动động từ
tan rã; giải thể; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
- 伍动động từ
mục nát; tha hóa; tham nhũng
- 。
Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.
- 陸动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
- 。
Nền kinh tế đang suy thoái.
- 柒动động từ
lật đổ; đổ nhào; lật úp
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
- 捌形tính từ
hói; rụng tóc
- 。
Tóc anh ấy bị hói rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)