Tới nội dung chính

颔

颔
hàn
hàm
⾴bộ hiệt · 13 nét

cằm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cằm

    • ,。

      Anh ấy ngẩng đầu lên, để lộ chiếc cằm kiên nghị.

  2. 貳动động từ

    gật đầu (tán thành)

    • 。

      Anh ấy gật đầu đồng ý.

颔
hàn
hàm
BỘ THỦ⾴
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu