Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
须
须
tu
⼺bộ sam · 9 nétphải; cần phải
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16352
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phải; cần phải
- 。
Bạn phải đến trường.
- 貳名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
- 參动động từ
chờ đợi; cần phải
- 。
Bạn phải đợi tôi.
- 肆名danh từ
râu; cần phải; tơ lụa
- 。
Trên mũ có một cái tua.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
须
Phồn thể須
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phải; cần phải
- 。
Bạn phải đến trường.
- 貳名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
- 參动động từ
chờ đợi; cần phải
- 。
Bạn phải đợi tôi.
- 肆名danh từ
râu; cần phải; tơ lụa
- 。
Trên mũ có một cái tua.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng
- 彰zhāngsáng sủa; rõ ràng