Tới nội dung chính

须

须
xū
tu
⼺bộ sam · 9 nét

phải; cần phải

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16352
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phải; cần phải

    • 。

      Bạn phải đến trường.

  2. 貳名danh từ

    râu (ria mép)

    • 。

      Anh ấy để râu dài.

  3. 參动động từ

    chờ đợi; cần phải

    • 。

      Bạn phải đợi tôi.

  4. 肆名danh từ

    râu; cần phải; tơ lụa

    • 。

      Trên mũ có một cái tua.

须
xū
tu
BỘ THỦ⼺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu