kỳ
bộ cân · 10 nét

cao ráo; cao lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao ráo; cao lớn

    • Cô ấy có dáng người cao ráo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.