Tới nội dung chính

颂

颂
sòng
tụng
⾴bộ hiệt · 10 nét

tụng ca; bài ca ngợi; ode

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tụng ca; bài ca ngợi; ode

    • 。

      Bài ca tụng này rất hay.

  2. 貳名danh từ

    bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)

    • 。

      Bài thơ này là một bài ca ngợi.

  3. 參动động từ

    ca ngợi (bằng văn); tụng ca

    • 。

      Chúng tôi ca ngợi thành tựu của anh ấy.

  4. 肆动động từ

    chúc (dùng trong thư từ)

    • !

      Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

颂
sòng
tụng
BỘ THỦ⾴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu