/
颂
颂
tụng
⾴bộ hiệt · 10 néttụng ca; bài ca ngợi; ode
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tụng ca; bài ca ngợi; ode
- 。
Bài ca tụng này rất hay.
- 貳名danh từ
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
- 。
Bài thơ này là một bài ca ngợi.
- 參动động từ
ca ngợi (bằng văn); tụng ca
- 。
Chúng tôi ca ngợi thành tựu của anh ấy.
- 肆动động từ
chúc (dùng trong thư từ)
- !
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颂
Phồn thể頌
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tụng ca; bài ca ngợi; ode
- 。
Bài ca tụng này rất hay.
- 貳名danh từ
bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)
- 。
Bài thơ này là một bài ca ngợi.
- 參动động từ
ca ngợi (bằng văn); tụng ca
- 。
Chúng tôi ca ngợi thành tựu của anh ấy.
- 肆动động từ
chúc (dùng trong thư từ)
- !
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)