/
颜
颜
nhan
⾴bộ hiệt · 15 nétdiện mạo; ngoại hình; tướng mạo
4 nghĩa#42920
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; ngoại hình; tướng mạo
- 。
Vẻ mặt của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
màu; màu sắc
- ?
Bạn thích màu gì?
- 參名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Khuôn mặt của cô ấy rất đẹp.
- 肆名danh từ
họ Yên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颜
Phồn thể顏
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diện mạo; ngoại hình; tướng mạo
- 。
Vẻ mặt của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
màu; màu sắc
- ?
Bạn thích màu gì?
- 參名danh từ
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
- 。
Khuôn mặt của cô ấy rất đẹp.
- 肆名danh từ
họ Yên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)