Tới nội dung chính

头

头
tóu
đầu
⼤bộ đại · 5 nét

đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

HSK 2 (3.0)14 nghĩa#773Lượng từ 个
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

    中身体最上面的部分,长着脸、眼睛、嘴等shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngzhe liǎn, yǎnjing, zuǐ děng

    • 。

      Đầu tôi hơi đau.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 3,。

      Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

  2. 貳名danh từ

    đầu; đỉnh; phần đầu; ngọn; đầu mút; mẩu thừa; (lượng từ) con (dùng cho súc vật)

    中身体最上面的部分,长有眼睛、鼻子、嘴等器官shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngyǒu yǎnjing, bízi, zuǐ děng qìguān

  3. 參名danh từ

    đầu; đỉnh; ngọn

    中最高的部分;事物的顶端zuì gāo de bùfen;shìwù de dǐngduān

  4. 肆名danh từ

    đầu; đuôi; ngọn; đầu mút

    中某样东西的最前面或最后面的部分mǒu yàng dōngxi de zuì qiánmiàn huòzhě zuì hòumiàn de bùfen

    • 。

      Anh ấy đi đến cuối đường.

  5. 伍名danh từ

    đầu; cuối; đầu mút

    中事物的最初或最后的部分shìwù de zuì chū huò zuì hòu de bùfen

    • 。

      Từ đầu đến cuối.

  6. 陸名danh từ

    kiểu tóc; đầu tóc

    中头发的样子或形状tóufa de yàngzi huò xíngzhuàng

  7. 柒量lượng từ

    con (đơn vị đếm cho lợn hoặc gia súc)

    中数量词,用来计算猪或牲畜的个数shùliàngcí、yònglái jìsuàn zhū huò shēngxùchù de gèshù

  8. 捌数số từ

    đầu; đầu tiên

    中最初的;最先的zuì chū de;zuì xiān de

    • 。

      Đây là khoang hạng nhất.

  9. 玖名danh từ

    mặt; khía cạnh; phương diện

    中事物的某一方面或特征shìwù de mǒu yī fāngmiàn huò tèzhēng

  10. 拾名danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

    中领导者;管理人lǐngdǎo zhě;guǎnlǐ rén

    • 。

      Anh ấy là sếp của chúng tôi.

  11. 11名danh từ

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    中某个部门或小组的负责人mǒugè bùmén huò xiǎozǔ de fùzérén

  12. 12形tính từ

    lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo

    中在前面带领的;最重要的zài qiánmiàn dàilǐng de;zuì zhòngyào de

    • 。

      Anh ấy là nhân vật hàng đầu.

  13. 13名danh từ

    di tích; tàn tích; phế tích

    • 。

      Anh ấy thò đầu ra ngoài cửa sổ.

  14. 14名danh từ

    hông; sườn (phần hông)

    中身体两侧的部分shēntǐ liǎng cè de bùfen

    • 。

      Anh ấy đi mà không ngoảnh đầu lại.

头
tóu
đầu
BỘ THỦ⼤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu