lǐng
lãnh
bộ hiệt · 11 nét

nhận; lĩnh

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#8714
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; lĩnh

    接收;得到jiēshōu、dédào

    • Xin hỏi, nhận vé ở đâu?

  2. động từ

    dẫn dắt; hướng dẫn

    带领或指引某人或某事去某个方向dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén huò mǒushì qù mǒu ge fāngxiàng

    • Anh ấy dẫn chúng tôi đến nhà hàng.

  3. danh từ

    cổ áo; ve áo

    衣服上围绕脖子的部分yīfu shàng wéirào bózi de bùfen

    • Cổ áo sơ mi này rất đẹp.

  4. danh từ

    cổ; cổ họng

    身体连接头部和躯干的部分shēntǐ liánjiē tóubù hé qūgàn de bùfen

    • Cổ áo này rất đẹp.

  5. lượng từ

    tờ (dùng cho chiếu, màn); cái (dùng cho quần áo) (lượng từ)

    用于计算衣服、床单、屏风等物品的单位yònyú jìsuàn yīfu、chuángdān、píngfēng děng wùpǐn de dānyuán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.