Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
题
题
đề
⾴bộ hiệt · 15 nétcâu hỏi thi; đề thi
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#19049Lượng từ 个 / 道
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu hỏi thi; đề thi
- 。
Câu hỏi này rất khó.
- 貳名danh từ
đề tài; chủ đề; tiêu đề; đề (bài tập, câu hỏi)
- 。
Bài tập này rất khó.
- 參名danh từ
vấn đề; đề bài; chủ đề
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 肆名danh từ
chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện
- 。
Đề này rất khó.
- 伍动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- 陸动động từ
khắc; chạm khắc
- 。
Anh ấy đã đề một bài thơ lên giấy.
- 柒名danh từ
họ Đề
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ题
Phồn thể題
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu hỏi thi; đề thi
- 。
Câu hỏi này rất khó.
- 貳名danh từ
đề tài; chủ đề; tiêu đề; đề (bài tập, câu hỏi)
- 。
Bài tập này rất khó.
- 參名danh từ
vấn đề; đề bài; chủ đề
- 。
Vấn đề này rất khó.
- 肆名danh từ
chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện
- 。
Đề này rất khó.
- 伍动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- 陸动động từ
khắc; chạm khắc
- 。
Anh ấy đã đề một bài thơ lên giấy.
- 柒名danh từ
họ Đề
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)