Tới nội dung chính

题

题
tí
đề
⾴bộ hiệt · 15 nét

câu hỏi thi; đề thi

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#19049Lượng từ 个 / 道
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    câu hỏi thi; đề thi

    • 。

      Câu hỏi này rất khó.

  2. 貳名danh từ

    đề tài; chủ đề; tiêu đề; đề (bài tập, câu hỏi)

    • 。

      Bài tập này rất khó.

  3. 參名danh từ

    vấn đề; đề bài; chủ đề

    • 。

      Vấn đề này rất khó.

  4. 肆名danh từ

    chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện

    • 。

      Đề này rất khó.

  5. 伍动động từ

    khi nói đến; nhắc đến

  6. 陸动động từ

    khắc; chạm khắc

    • 。

      Anh ấy đã đề một bài thơ lên giấy.

  7. 柒名danh từ

    họ Đề

题
tí
đề
BỘ THỦ⾴
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu