qǐng
khoảnh
bộ hiệt · 8 nét

đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)

    • Mảnh đất này có mấy khoảnh?

  2. danh từ

    khoảnh khắc; chốc lát

  3. danh từ

    vừa nãy; lúc nãy; khoảnh khắc trước

    • Anh ấy sẽ đến ngay lập tức.

  4. trạng từ

    khoảng (dùng cho năm tháng không chắc chắn)

    • Trong chốc lát, mưa đã tạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.