khoa
bộ hiệt · 14 nét

lượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7440
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)

    用来计数球形或圆形的小物体yòng lái jìshǔ qiúxíng huò yuánxíng de xiǎo wùtǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quả(quả, trái cây)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang (bộ thủ))BỘ

Hạt nhỏ tròn như trái cây, đếm từng cái một trên đầu ngón tay.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.