Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
顶
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的点或位置zuì gāo de diǎn huò wèizhì
- 。
Trên đỉnh núi có một ngôi đền.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳名danh từ
đỉnh đầu; chỏm đầu
中头的最上面部分tóu de zuì shàngmiàn bùfen
- 。
Anh ấy xoa đầu tôi.
- 參副trạng từ
tột cùng; đến; nhất
中最;极其zuì;jíqī
- 。
Đây là cà phê ngon nhất.
- 肆动động từ
đội (trên đầu)
中用头或头上的东西承载或支撑yòng tóu huò tóu shang de dōngxi chéngzài huò zhīchēng
- 。
Cô ấy đội một cuốn sách trên đầu.
- 伍名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu ngữ) tuyệt vời; chống đỡ; đội (trên đầu)
中房屋最上面的部分fángwù zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Mái nhà màu đỏ.
- 陸名danh từ
đỉnh; đỉnh đầu; trên cùng; chịu đựng; đội (trên đầu); đẩy lên; phản bác; rất; cực kỳ; (lượng từ) dùng cho mũ, màn, v.v.
中最高的部分或地方zuì gāo de bùfen huò dìfang
- 。
Trên đỉnh núi có rất nhiều cây.
- 柒动động từ
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
中用东西代替原来的,补上缺少的部分yòng dōngxi dàitì yuánlái de, bǔ shang quēeshǎo de bùfen
- 。
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
- 捌动động từ
bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)
中用人或物替代空缺的位置yòng rén huò wù tìdài kōngquē de wèizhì
- 玖动động từ
hứng chịu (bom, mưa đá, v.v.)
中承受;遭到chéngshòu;zāodào
- 。
Chúng tôi tiến về phía trước bất chấp gió mưa.
- 拾量lượng từ
chiếc (lượng từ chỉ mũ, khăn đội đầu, mạng che mặt, v.v.)
中用来计数帽子、头巾等戴在头上的东西yòng lái jìshù màozi、tóujīn děng dài zài tóu shang de dōngxi
- 11动động từ
đẩy lên đỉnh; đưa lên top; (mạng) đẩy bài lên đầu
中把某物向上推,使其到达最高处或最前面bǎ mǒuwù xiàngshàng tuī, shǐ qī dàodá zuì gāo chù huò zuì qiánmiàn
- 。
Anh ấy đã đẩy quả bóng ra ngoài.
- 12动động từ
đi ngược lại; trái với
中反对;不同意fǎnduì;búdòngyì
- 。
Anh ấy đi ngược gió.
- 13动động từ
(lóng) đẩy bài lên đầu (trong diễn đàn); bump
中在网络论坛中把帖子推到前面zài wǎngluò lùntán zhōng bǎ tiězi tuī dào qiánmiàn
- 。
Hãy giúp tôi đẩy bài viết này lên.
解字
GIẢI TỰđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的点或位置zuì gāo de diǎn huò wèizhì
- 。
Trên đỉnh núi có một ngôi đền.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳名danh từ
đỉnh đầu; chỏm đầu
中头的最上面部分tóu de zuì shàngmiàn bùfen
- 。
Anh ấy xoa đầu tôi.
- 參副trạng từ
tột cùng; đến; nhất
中最;极其zuì;jíqī
- 。
Đây là cà phê ngon nhất.
- 肆动động từ
đội (trên đầu)
中用头或头上的东西承载或支撑yòng tóu huò tóu shang de dōngxi chéngzài huò zhīchēng
- 。
Cô ấy đội một cuốn sách trên đầu.
- 伍名danh từ
đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu ngữ) tuyệt vời; chống đỡ; đội (trên đầu)
中房屋最上面的部分fángwù zuì shàngmiàn de bùfen
- 。
Mái nhà màu đỏ.
- 陸名danh từ
đỉnh; đỉnh đầu; trên cùng; chịu đựng; đội (trên đầu); đẩy lên; phản bác; rất; cực kỳ; (lượng từ) dùng cho mũ, màn, v.v.
中最高的部分或地方zuì gāo de bùfen huò dìfang
- 。
Trên đỉnh núi có rất nhiều cây.
- 柒动động từ
bổ sung thay thế (vật còn thiếu)
中用东西代替原来的,补上缺少的部分yòng dōngxi dàitì yuánlái de, bǔ shang quēeshǎo de bùfen
- 。
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
- 捌动động từ
bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)
中用人或物替代空缺的位置yòng rén huò wù tìdài kōngquē de wèizhì
- 玖动động từ
hứng chịu (bom, mưa đá, v.v.)
中承受;遭到chéngshòu;zāodào
- 。
Chúng tôi tiến về phía trước bất chấp gió mưa.
- 拾量lượng từ
chiếc (lượng từ chỉ mũ, khăn đội đầu, mạng che mặt, v.v.)
中用来计数帽子、头巾等戴在头上的东西yòng lái jìshù màozi、tóujīn děng dài zài tóu shang de dōngxi
- 11动động từ
đẩy lên đỉnh; đưa lên top; (mạng) đẩy bài lên đầu
中把某物向上推,使其到达最高处或最前面bǎ mǒuwù xiàngshàng tuī, shǐ qī dàodá zuì gāo chù huò zuì qiánmiàn
- 。
Anh ấy đã đẩy quả bóng ra ngoài.
- 12动động từ
đi ngược lại; trái với
中反对;不同意fǎnduì;búdòngyì
- 。
Anh ấy đi ngược gió.
- 13动động từ
(lóng) đẩy bài lên đầu (trong diễn đàn); bump
中在网络论坛中把帖子推到前面zài wǎngluò lùntán zhōng bǎ tiězi tuī dào qiánmiàn
- 。
Hãy giúp tôi đẩy bài viết này lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)
- 颈jǐngcổ; cổ họng