Tới nội dung chính

顶

顶
dǐng
đỉnh
⾴bộ hiệt · 8 nét

đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)13 nghĩa#4978
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    中最高的点或位置zuì gāo de diǎn huò wèizhì

    • 。

      Trên đỉnh núi có một ngôi đền.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

  2. 貳名danh từ

    đỉnh đầu; chỏm đầu

    中头的最上面部分tóu de zuì shàngmiàn bùfen

    • 。

      Anh ấy xoa đầu tôi.

  3. 參副trạng từ

    tột cùng; đến; nhất

    中最;极其zuì;jíqī

    • 。

      Đây là cà phê ngon nhất.

  4. 肆动động từ

    đội (trên đầu)

    中用头或头上的东西承载或支撑yòng tóu huò tóu shang de dōngxi chéngzài huò zhīchēng

    • 。

      Cô ấy đội một cuốn sách trên đầu.

  5. 伍名danh từ

    đỉnh; nóc; đỉnh đầu; (khẩu ngữ) tuyệt vời; chống đỡ; đội (trên đầu)

    中房屋最上面的部分fángwù zuì shàngmiàn de bùfen

    • 。

      Mái nhà màu đỏ.

  6. 陸名danh từ

    đỉnh; đỉnh đầu; trên cùng; chịu đựng; đội (trên đầu); đẩy lên; phản bác; rất; cực kỳ; (lượng từ) dùng cho mũ, màn, v.v.

    中最高的部分或地方zuì gāo de bùfen huò dìfang

    • 。

      Trên đỉnh núi có rất nhiều cây.

  7. 柒动động từ

    bổ sung thay thế (vật còn thiếu)

    中用东西代替原来的,补上缺少的部分yòng dōngxi dàitì yuánlái de, bǔ shang quēeshǎo de bùfen

    • 。

      Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.

  8. 捌动động từ

    bổ sung thay thế; bù vào (vị trí còn thiếu)

    中用人或物替代空缺的位置yòng rén huò wù tìdài kōngquē de wèizhì

  9. 玖动động từ

    hứng chịu (bom, mưa đá, v.v.)

    中承受;遭到chéngshòu;zāodào

    • 。

      Chúng tôi tiến về phía trước bất chấp gió mưa.

  10. 拾量lượng từ

    chiếc (lượng từ chỉ mũ, khăn đội đầu, mạng che mặt, v.v.)

    中用来计数帽子、头巾等戴在头上的东西yòng lái jìshù màozi、tóujīn děng dài zài tóu shang de dōngxi

  11. 11动động từ

    đẩy lên đỉnh; đưa lên top; (mạng) đẩy bài lên đầu

    中把某物向上推,使其到达最高处或最前面bǎ mǒuwù xiàngshàng tuī, shǐ qī dàodá zuì gāo chù huò zuì qiánmiàn

    • 。

      Anh ấy đã đẩy quả bóng ra ngoài.

  12. 12动động từ

    đi ngược lại; trái với

    中反对;不同意fǎnduì;búdòngyì

    • 。

      Anh ấy đi ngược gió.

  13. 13动động từ

    (lóng) đẩy bài lên đầu (trong diễn đàn); bump

    中在网络论坛中把帖子推到前面zài wǎngluò lùntán zhōng bǎ tiězi tuī dào qiánmiàn

    • 。

      Hãy giúp tôi đẩy bài viết này lên.

顶
dǐng
đỉnh
BỘ THỦ⾴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu