dự
bộ hiệt · 10 nét

trước; dự

4 nghĩa#37215
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước; dự

    • Bạn vui lòng đặt trước một vé.

  2. trạng từ

    trước; dự

    • Tôi đã chuẩn bị trước rồi.

  3. động từ

    hoàn thành; chuẩn bị xong

    • Tôi đã đặt vé máy bay.

  4. động từ

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    • Tôi đã đặt vé máy bay trước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.