/
预
预
dự
⾴bộ hiệt · 10 néttrước; dự
4 nghĩa#37215
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; dự
- 。
Bạn vui lòng đặt trước một vé.
- 貳副trạng từ
trước; dự
- 。
Tôi đã chuẩn bị trước rồi.
- 參动động từ
hoàn thành; chuẩn bị xong
- 。
Tôi đã đặt vé máy bay.
- 肆动động từ
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
- 。
Tôi đã đặt vé máy bay trước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
预
Phồn thể預
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; dự
- 。
Bạn vui lòng đặt trước một vé.
- 貳副trạng từ
trước; dự
- 。
Tôi đã chuẩn bị trước rồi.
- 參动động từ
hoàn thành; chuẩn bị xong
- 。
Tôi đã đặt vé máy bay.
- 肆动động từ
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
- 。
Tôi đã đặt vé máy bay trước.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)