𫖯

𫖯
phủ
bộ hiệt · 12 nét

cúi xuống; nhìn xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi xuống; nhìn xuống(kế thừa)

    • Anh ấy cúi người nhặt cây bút lên.

  2. động từ

    cúi xuống; khom người(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.