hān
han
bộ can · 9 nét

đần độn; chậm chạp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đần độn; chậm chạp

    • Anh ấy làm việc rất chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.