Tới nội dung chính

颁

颁
bān
ban
⾴bộ hiệt · 10 nét

ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)

4 nghĩa#24490
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)

    • 。

      Trường học đã trao học bổng.

  2. 貳动động từ

    ban bố; ban cấp; trao tặng

  3. 參动động từ

    ban bố; công bố

    • 。

      Chính phủ đã ban hành luật mới.

  4. 肆动động từ

    cấp phát; trang bị kèm theo

    • 。

      Chính phủ đã ban hành chính sách mới.

颁
bān
ban
BỘ THỦ⾴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu