Tới nội dung chính

颚

颚
è
ngạc
⾴bộ hiệt · 15 nét

má; gò má

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    má; gò má

    • 。

      Xương hàm của anh ấy rất nổi bật.

  2. 貳名danh từ

    vòm miệng; hàm ếch

    • 。

      Xương hàm của anh ấy rất nhô ra.

颚
è
ngạc
BỘ THỦ⾴
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu