é
ngạch
bộ hiệt · 15 nét

trán

3 nghĩa#3214
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trán

    头部前面的部分,眼睛上面的地方tóubù qiánmiàn de bùfen、yǎnjing shàngmiàn de dìfang

    • Anh ấy sờ trán mình.

  2. danh từ

    số lượng quy định; hạn mức; ngạch

    规定的数量或限度guīdìng de shùliàng huò xiàndù

    • Doanh số tháng này rất cao.

  3. danh từ

    tấm biển ngang; biển đề chữ (gắn ngang)

    挂在墙上或门上面写着字的木板或匾guà zài qiáng shang huò mén shang miàn xiě zhe zì de mù bǎn huò biǎn

    • Tấm biển này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.